| TT |
Họ và tên |
Máy lẻ |
| A |
Trụ sở chính của NIAD |
|
| I |
Ban điều hành |
|
| 1 |
Hà Trung Nghĩa |
2011 |
| 2 |
Thân Ngọc Dương |
2012 |
| 3 |
Đỗ Sỹ Tiến |
2013 |
| 4 |
Phùng Quang Hùng |
2014 |
| II |
Phòng Tổ chức hành chính |
|
| 1 |
Lê Thị Bích Nhung (trưởng phòng) |
2021 |
| 2 |
Phạm Ngọc Khánh |
2022 |
| 3 |
Nguyễn Đình Bốn |
2023 |
| 4 |
Lê Thị Lệ Quyên |
2024 |
| 5 |
Tạ Quang Thành |
2025 |
| III |
Phòng Tài chính Kế toán |
|
| 1 |
Phạm Thị Bích Thủy (trưởng phòng) |
2031 |
| 2 |
Phùng Thị Loan |
2032 |
| 3 |
Lê Văn Phúc |
2033 |
| 4 |
Phan Huyền Trang |
2034 |
| IV |
Phòng Kinh doanh Tổng hợp |
|
| A |
Các phó trưởng phòng |
|
| 1 |
Đỗ Thị Tuyết Mai |
2042 |
| 2 |
Trần Thị Hải Yến |
2061 |
| 3 |
Lê Quang Trung |
2101 |
| 4 |
Hoàng Lê Anh |
2102 |
| B |
Hoạt động tài chính - Công nghệ - Marketing - Cổ đông |
|
| 1 |
Nguyễn Văn Thanh |
2051 |
| 2 |
Quản lý cổ đông
(Vũ Thị Ngọc An) |
1 |
| C |
Kinh doanh thiết bị văn phòng |
|
| 1 |
Nguyễn Trọng Thuyết |
2052 |
| D |
Kinh doanh và cho thuê ô tô, máy phát điện |
|
| 1 |
Trịnh Ngọc Lan |
2071 |
| 2 |
Đỗ Thùy Dương |
2072 |
| E |
Quản lý và khai thác tòa nhà |
|
| 1 |
Nguyễn Khánh Tùng |
2081 |
| 2 |
Nguyễn Thị Ánh Thu |
2082 |
| 3 |
Nguyễn Thành Nhân |
2083 |
| 4 |
Nguyễn Ngọc Tân |
2084 |
| F |
Kinh doanh Bất động sản - Nam An Khánh |
|
| 1 |
Phùng Minh Tú |
2091 |
| 2 |
Nguyễn Khắc Hải |
2092 |
| V |
CT TNHH Dịch vụ và Du lịch Ngân Lực |
|
| 1 |
Trương Thị Hiền |
3009 |
| 2 |
Vi Thị Hồng Hạnh |
3001 |
| 3 |
Đinh Thị Hồng Nhung |
3002 |
| 4 |
Trần Thị Thu Hà |
3003 |
| 5 |
Nguyễn Thị Hải Tiến |
3004 |
| 6 |
Hoàng Thọ Hải Đăng |
3005 |
| 7 |
Nguyễn Thủy Tiên |
3006 |
| 8 |
Phạm Thị Phượng |
3007 |
| 9 |
Lê Kim Anh |
3008 |
| 10 |
Nguyễn Anh Tuấn |
3010 |
| 11 |
Phạm Thị Tuyết Nhung |
3011 |
| 12 |
Hà Thị Duyên |
3012 |